Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

jiǎnfù

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt gánh nặng (thường chỉ giảm áp lực học tập hoặc giảm chi phí kinh doanh)

Âm Hán Việt

giảm phụ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

11 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

giảm phụ

Từng chữ

  • 减giảmgiảm bớt
  • 负phụchịu (trách nhiệm); gánh, vác; thua; âm (số âm)

Tầng từ vựng

Thường dùng trong cấu trúc 为/给...减负 (giảm tải cho ai, đối tượng nào).

Câu ví dụ

  • 学校应该为学生们减负。Xuéxiào yīnggāi wèi xuéshengmen jiǎnfù. thanh 2

    Nhà trường nên giảm tải gánh nặng cho học sinh.

  • 这项政策有助于给企业减负。Zhè xiàng zhèngcè yǒuzhùyú gěi qǐyè jiǎnfù. thanh 4

    Chính sách này giúp giảm bớt gánh nặng cho doanh nghiệp.

  • 减负以后,孩子们有了更多运动的时间。Jiǎnfù yǐhòu, háizimen yǒu le gèng duō yùndòng de shíjiān. thanh 3

    Sau khi giảm tải, các em có thêm thời gian vận động.

  • 减负不是不要质量,而是提高学习效率。Jiǎnfù bú shì búyào zhìliàng, ér shì tígāo xuéxí xiàolǜ. thanh 3

    Giảm tải không phải bỏ chất lượng, mà là nâng hiệu quả học tập.

Kết hợp thường gặp

  • 为学生减负wèi xuésheng jiǎnfù thanh 4

    giảm tải cho học sinh

  • 全面减负quánmiàn jiǎnfù thanh 2

    giảm tải toàn diện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.