Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

Giảm bớt hoặc miễn hoàn toàn (thuế, phí, hình phạt). Hán-Việt: 「giảm miễn」— giảm (bớt đi) + miễn (bỏ, khỏi phải chịu), thường dùng trong văn bản pháp luật, thuế vụ.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

11 nét

Bộ: (trẻ con)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ thường xuất hiện trong văn bản hành chính, pháp luật; 减 (giảm bớt) và 免 (miễn hoàn toàn) cùng được bao hàm trong một từ, chỉ hoặc cả hai hoặc một trong hai tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 政府对低收入家庭减免了部分税款。Zhèngfǔ duì dīshōurù jiātíng jiǎnmiǎn le bùfen shuìkuǎn. thanh 4

    Chính phủ đã giảm hoặc miễn một phần thuế cho các hộ gia đình thu nhập thấp.

  • 学校对成绩优秀的学生减免学费。Xuéxiào duì chéngjì yōuxiù de xuésheng jiǎnmiǎn xuéfèi. thanh 2

    Trường giảm hoặc miễn học phí cho học sinh có thành tích xuất sắc.

  • 因为表现良好,他被减免了部分刑期。Yīnwèi biǎoxiàn liánghǎo, tā bèi jiǎnmiǎn le bùfen xíngqī. thanh 1

    Vì cải tạo tốt, anh ấy được giảm bớt một phần thời gian thụ án.

  • 新企业可以享受减免税收的优惠政策。Xīn qǐyè kěyǐ xiǎngshòu jiǎnmiǎn shuìshōu de yōuhuì zhèngcè. thanh 1

    Doanh nghiệp mới có thể hưởng chính sách ưu đãi giảm miễn thuế.

Kết hợp thường gặp

  • 减免税款jiǎnmiǎn shuìkuǎn thanh 3

    giảm miễn thuế

  • 减免学费jiǎnmiǎn xuéfèi thanh 3

    giảm miễn học phí

  • 减免处罚jiǎnmiǎn chǔfá thanh 3

    giảm nhẹ hoặc miễn xử phạt

  • 申请减免shēnqǐng jiǎnmiǎn thanh 1

    nộp đơn xin giảm miễn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.