Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
lěng*kù冷

Nghĩa tiếng Việt

lạnh lùng

Âm Hán Việt

lãnh khốc

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng)

7 nét

Bộ: 酉 (rượu)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả tính cách, thái độ hoặc vẻ mặt vô tình của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lãnh khốc

Từng chữ

  • 冷lãnhlạnh lẽo; lặng lẽ
  • 酷khốctàn khốc, tàn ác; rượu nồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1那nà thanh 4冷lěng thanh 3酷kù thanh 4的de thanh 5眼yǎn thanh 3神shén thanh 2让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4害hài thanh 4怕pà. thanh 4。

    Ánh mắt lạnh lùng của anh ta khiến người ta cảm thấy sợ hãi.

  • 战zhàn thanh 4争zhēng thanh 1是shì thanh 4冷lěng thanh 3酷kù thanh 4无wú thanh 2情qíng thanh 2的de, thanh 5,会huì thanh 4带dài thanh 4来lái thanh 2巨jù thanh 4大dà thanh 4灾zāi thanh 1难nàn. thanh 4。

    Chiến tranh là lạnh lùng vô tình, sẽ mang lại tai họa to lớn.

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1描miáo thanh 2写xiě thanh 3了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4冷lěng thanh 3酷kù thanh 4的de thanh 5杀shā thanh 1手shǒu. thanh 3。

    Cuốn tiểu thuyết này miêu tả một kẻ sát nhân lạnh lùng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.