Từ vựng tiếng Trung
lěng*kù
wú*qíng

Nghĩa tiếng Việt

Lạnh lùng tàn nhẫn, hoàn toàn không có tình cảm hay lòng trắc ẩn. Hán-Việt: 「lãnh khốc vô tình」— bốn chữ tả người độc ác, không hề rung động trước khổ đau của người khác.

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

7 nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (trái tim)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường dùng để chỉ trích nhân vật hoặc hệ thống thiếu nhân tính; mạnh hơn 冷漠 (thờ ơ, vô cảm) và 冷淡 (lạnh nhạt, xa cách).

Câu ví dụ

  • 他是个冷酷无情的人,从不考虑别人的感受。Tā shì gè lěngkù wúqíng de rén, cóng bù kǎolǜ biérén de gǎnshòu. thanh 1

    Anh ta là người lạnh lùng tàn nhẫn, chưa bao giờ để ý đến cảm xúc của người khác.

  • 那个反派角色冷酷无情,令观众印象深刻。Nàge fǎnpài juésè lěngkù wúqíng, lìng guānzhòng yìnxiàng shēnkè. thanh 4

    Nhân vật phản diện đó lạnh lùng vô tình, để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.

  • 面对失业工人的恳求,管理层的态度冷酷无情。Miànduì shīyè gōngrén de kěnqiú, guǎnlǐcéng de tàidù lěngkù wúqíng. thanh 4

    Trước lời van xin của công nhân thất nghiệp, ban quản lý thể hiện thái độ lạnh lùng tàn nhẫn.

  • 战争是冷酷无情的,不会怜悯任何人。Zhànzhēng shì lěngkù wúqíng de, bù huì liánmǐn rènhé rén. thanh 4

    Chiến tranh là tàn nhẫn vô tình, không thương hại bất kỳ ai.

Kết hợp thường gặp

  • 冷酷无情的人lěngkù wúqíng de rén thanh 3

    người lạnh lùng tàn nhẫn

  • 显得冷酷无情xiǎnde lěngkù wúqíng thanh 3

    tỏ ra lạnh lùng tàn nhẫn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.