Từ vựng tiếng Trung
chōng*dòng

Nghĩa tiếng Việt

bốc đồng, xúc động, kích động

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / noun hoặc tính từ / adjective

Tính từ hoặc danh từ chỉ hành động hoặc cảm xúc không suy nghĩ kỹ.

Câu ví dụ

  • 不要冲动Bù yào chōngdòng thanh 4
  • 冲动的行为Chōngdòng de xíngwéi thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 冲动之下 thanh 5
  • 一时冲动 thanh 5
  • 情绪冲动 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.