Từ vựng tiếng Trung
bīng*gùnr*

Nghĩa tiếng Việt

Kem que, que kem lạnh. Hán-Việt: 「băng côn」— băng (băng đá) + côn (que gậy), chỉ loại kem làm từ nước đường đông lạnh có que cầm.

5 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: (gỗ, cây)

12 nét

Bộ: (đứa trẻ, người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dạng 冰棍儿 (bīnggùnr) là cách đọc Bắc Kinh có ngữ âm hóa (erhua); miền Nam Trung Quốc thường dùng 冰棍 (bīnggùn) hoặc 冰棒 (bīngbàng).

Câu ví dụ

  • 夏天吃冰棍儿真凉快。Xiàtiān chī bīnggùnr zhēn liángkuai. thanh 4

    Mùa hè ăn kem que mát thật.

  • 小孩子最喜欢吃冰棍儿了。Xiǎo háizi zuì xǐhuān chī bīnggùnr le. thanh 3

    Trẻ con thích ăn kem que nhất.

  • 他买了两根冰棍儿,一人一根。Tā mǎi le liǎng gēn bīnggùnr, yīrén yī gēn. thanh 1

    Anh ấy mua hai que kem, mỗi người một que.

  • 这种冰棍儿是用真正的果汁做的。Zhè zhǒng bīnggùnr shì yòng zhēnzhèng de guǒzhī zuò de. thanh 4

    Loại kem que này được làm từ nước hoa quả thật.

Kết hợp thường gặp

  • 吃冰棍儿chī bīnggùnr thanh 1

    ăn kem que

  • 买冰棍儿mǎi bīnggùnr thanh 3

    mua kem que

  • 奶油冰棍儿nǎiyóu bīnggùnr thanh 3

    kem que vị kem sữa

  • 水果冰棍儿shuǐguǒ bīnggùnr thanh 3

    kem que hoa quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.