Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDạng 冰棍儿 (bīnggùnr) là cách đọc Bắc Kinh có ngữ âm hóa (erhua); miền Nam Trung Quốc thường dùng 冰棍 (bīnggùn) hoặc 冰棒 (bīngbàng).
Câu ví dụ
- 夏天吃冰棍儿真凉快。
Mùa hè ăn kem que mát thật.
- 小孩子最喜欢吃冰棍儿了。
Trẻ con thích ăn kem que nhất.
- 他买了两根冰棍儿,一人一根。
Anh ấy mua hai que kem, mỗi người một que.
- 这种冰棍儿是用真正的果汁做的。
Loại kem que này được làm từ nước hoa quả thật.
Kết hợp thường gặp
- 吃冰棍儿
ăn kem que
- 买冰棍儿
mua kem que
- 奶油冰棍儿
kem que vị kem sữa
- 水果冰棍儿
kem que hoa quả
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.