Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ农产品 là sản phẩm từ nông nghiệp như lúa, rau, củ, quả... Thường dùng trong thương mại, kinh tế.
Câu ví dụ
- 这个市场卖各种农产品。
Chợ này bán các loại nông sản.
- 绿色农产品很受欢迎。
Nông sản xanh rất được ưa chuộng.
Kết hợp thường gặp
- 有机农产品
- 农产品市场
- 农产品价格
- 加工农产品
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.