Từ vựng tiếng Trung
rǒng*cháng

Nghĩa tiếng Việt

dài dòng, rườm rà

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái che)

4 nét

Bộ: (dài)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho bài viết, bài nói, cuộc họp quá dài không cần thiết.

Câu ví dụ

  • 这篇文章太冗长了Zhè piān wénzhāng tài rǒngcháng le thanh 4

    Bài viết này quá dài dòng

  • 冗长的会议让人疲倦Rǒngcháng de huìyì ràng rén píjuàn thanh 3

    Cuộc họp dài dòng làm người ta mệt mỏi

  • 避免冗长的解释Bìmiǎn rǒngcháng de jiěshì thanh 4

    Tránh giải thích dài dòng

Kết hợp thường gặp

  • 冗长的演讲rǒngcháng de yǎnjiǎng thanh 3

    bài diễn thuyết dài dòng

  • 冗长的过程rǒngcháng de guòchéng thanh 3

    quá trình dài dòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.