Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
nèiwàijiāokùn

Nghĩa tiếng Việt

trong ngoài đều gặp khó khăn, khốn đốn cả trong lẫn ngoài

Âm Hán Việt

nội ngoại giao khốn

4 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào trong)

4 nét

Bộ: (buổi chiều, buổi tối; bóng tối)

5 nét

Bộ: (phần nắp che trên đỉnh chữ)

6 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để mô tả tình cảnh khó khăn bủa vây từ cả hai phía

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nội ngoại giao khốn

Từng chữ

  • nộibên trong
  • ngoạibên ngoài
  • giaotrao cho, giao cho; tiếp giáp
  • khốnkhốn cùng, khốn khổ, khốn đốn; vây hãm; mỏi mệt; buồn ngủ; ngủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.