Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Phó từ副词Liên từ连词
qí*cì

Nghĩa tiếng Việt

kế tiếp; thứ hai; tiếp theo

Âm Hán Việt

kỳ thứ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

8 nét

Bộ: (băng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Phó từ副词Liên từ连词

Thường dùng làm liên từ đứng đầu câu để liệt kê các ý theo thứ tự

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

kỳ thứ

Từng chữ

  • kỳcủa nó; của họ (thuộc về ngôi thứ ba); nó; chúng; họ (ngôi thứ ba); cái đó; cái ấy; việc ấy; chuyện ấy; khác; cái khác; chuyện khác; người khác
  • thứsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt

Tầng từ vựng

Dùng để liệt kê theo thứ tự quan trọng. Thường đi sau '首先' (trước hết).

Câu ví dụ

  • 首先,我要感谢父母。其次,感谢老师。Shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè fùmǔ. Qícì, gǎnxiè lǎoshī. thanh 3

    Trước hết, tôi muốn cảm ơn cha mẹ. Kế tiếp, cảm ơn thầy cô.

  • 他是我最好的朋友,其次才是我的同学。Tā shì wǒ zuì hǎo de péngyǒu, qícì cái shì wǒ de tóngxué. thanh 1

    Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi, rồi mới là bạn học.

Kết hợp thường gặp

  • 其次就是qícì jiùshì thanh 2

    kế tiếp là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.