Từ vựng tiếng Trung
xìng*zhì
bó*bó

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 兴致勃勃

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

6 nét

Bộ: (đến)

10 nét

Bộ: (sức mạnh)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个兴致勃勃很好。Zhège 兴致勃勃 hěn hǎo. thanh 4

    兴致勃勃 này rất tốt.

  • 我很喜欢兴致勃勃。Wǒ hěn xǐhuān 兴致勃勃. thanh 3

    Tôi rất thích 兴致勃勃.

  • 你知道兴致勃勃吗?Nǐ zhīdào 兴致勃勃 ma? thanh 3

    Bạn biết 兴致勃勃 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.