Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gòng共
xiǎng享

Nghĩa tiếng Việt

chia sẻ, dùng chung

Âm Hán Việt

cộng hưởng

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ hoặc làm định ngữ trong các cụm từ chỉ mô hình kinh tế chia sẻ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cộng hưởng

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 享hưởnghưởng, hưởng thụ

Tầng từ vựng

Động từ chỉ việc dùng chung hoặc chia sẻ với người khác.

Câu ví dụ

  • 共享资源Gòngxiǎng zīyuán thanh 4

    Chia sẻ nguồn lực.

  • 共享共工车Gòngxiǎng jìngǒngchē thanh 4

    Xe chia sẻ.

Kết hợp thường gặp

  • 资zī thanh 1源yuán thanh 2共gòng thanh 4享xiǎng thanh 3

    chia sẻ tài nguyên

  • 共gòng thanh 4享xiǎng thanh 3经jīng thanh 1济jì thanh 4

    kinh tế chia sẻ

  • 共gòng thanh 4享xiǎng thanh 3平píng thanh 2台tái thanh 2

    nền tảng chia sẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.