Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán*wén

Nghĩa tiếng Việt

toàn văn, toàn bộ bài viết

Âm Hán Việt

toàn văn

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vào)

6 nét

Bộ: (văn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 阅读 (đọc), 发表 (công bố) hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn văn

Từng chữ

  • toàntất cả, toàn bộ
  • vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Toàn bộ văn bản hoặc bài viết.

Câu ví dụ

  • 请阅读全文。Qǐng yuèdú quánwén. thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 全文转载
  • 查看全文
  • 全文发布

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.