Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

rùmùsānfēn

Nghĩa tiếng Việt

sâu sắc, thấu đáo (thường dùng cho phê bình, phân tích)

Âm Hán Việt

nhập mộc tam phân

4 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để khen ngợi sự sâu sắc của một bài viết hoặc phân tích

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhập mộc tam phân

Từng chữ

  • 入nhậpvào trong
  • 木mộccây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc
  • 三tamba, 3
  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这篇文章对社会的分析入木三分。Zhè piān wénzhāng duì shèhuì de fēnxī rùmùsānfēn thanh 4

    Bài viết này phân tích xã hội rất sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.