Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ ngày 1/1 dương lịch. Khác với 春节 là Tết Âm lịch.
Câu ví dụ
- 元旦我们放假三天。
Tết Nguyên Đán nghỉ ba ngày.
- 元旦快乐!
Chúc mừng năm mới!
- 元旦那天很多商店关门。
Ngày Tết nhiều hàng đóng cửa.
Kết hợp thường gặp
- 元旦节
- 庆祝元旦
- 元旦假期
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.