Từ vựng tiếng Trung
Yuán*dàn

Nghĩa tiếng Việt

Tết Nguyên Đán (1/1 dương lịch)

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứa trẻ)

4 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ ngày 1/1 dương lịch. Khác với 春节 là Tết Âm lịch.

Câu ví dụ

  • 元旦我们放假三天。Yuándàn wǒmen fàngjià sān tiān. thanh 2

    Tết Nguyên Đán nghỉ ba ngày.

  • 元旦快乐!Yuándàn kuàilè! thanh 2

    Chúc mừng năm mới!

  • 元旦那天很多商店关门。Yuándàn nàtiān hěnduō shāngdiàn guānmén. thanh 2

    Ngày Tết nhiều hàng đóng cửa.

Kết hợp thường gặp

  • 元旦节 thanh 5
  • 庆祝元旦 thanh 5
  • 元旦假期 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.