Từ vựng tiếng Trung
bàng*wǎn

Nghĩa tiếng Việt

buổi tối

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

12 nét

Bộ: (mặt trời)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: buổi tối

Câu ví dụ

  • 这是傍晚Zhè shì 傍晚 thanh 4

    Đây là buổi tối

  • 我喜欢傍晚Wǒ xǐhuān 傍晚 thanh 3

    Tôi thích 傍晚

  • 有傍晚Yǒu 傍晚 thanh 3

    Có 傍晚

  • 没有傍晚Méiyǒu 傍晚 thanh 2

    Không có 傍晚

Kết hợp thường gặp

  • 很傍晚很 傍晚 thanh 5

    很 傍晚

  • 非常傍晚非常 傍晚 thanh 5

    非常 傍晚

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.