Từ vựng tiếng Trung
jiàn*zhuàng

Nghĩa tiếng Việt

khỏe mạnh; lực lưỡng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: ()

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Miêu tả cơ thể khỏe mạnh lực lưỡng. Dùng cho người hoặc vật. Hán-Việt 'kiện tráng' (hiện ít dùng, thường dùng 'khỏe mạnh').

Câu ví dụ

  • 他身体很健壮Tā shēntǐ hěn jiànzhuàng thanh 1

    Cơ thể anh rất khỏe mạnh

  • 健壮的年轻人jiànzhuàng de niánqīngrén thanh 4

    người trẻ khỏe mạnh

  • 需要健壮的体魄xūyào jiànzhuàng de tǐpò thanh 1

    cần cơ thể khỏe mạnh

  • 健壮的牛jiànzhuàng de niú thanh 4

    con trâu lực lưỡng

Kết hợp thường gặp

  • 身体健壮shēntǐ jiànzhuàng thanh 1

    cơ thể khỏe mạnh

  • 健壮的体魄jiànzhuàng de tǐpò thanh 4

    cơ thể lực lưỡng

  • 健壮的人jiànzhuàng de rén thanh 4

    người khỏe mạnh

  • 健壮的动物jiànzhuàng de dòngwù thanh 4

    con vật lực lưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.