Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎshì

Nghĩa tiếng Việt

ân xá, tha tù trước thời hạn

Âm Hán Việt

giả, giá thích

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (phân biệt)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong thuật ngữ pháp luật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giả, giá thích

Từng chữ

  • giả, giádối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • thíchgiảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他因表现良好获得了假释。Tā yīn biǎoxiàn liánghǎo huòdé le jiǎshì thanh 1

    Anh ta được tha tù trước thời hạn nhờ cải tạo tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.