Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Liên từ连词
jiǎ*shè

Nghĩa tiếng Việt

giả định, giả thuyết, để rằng

Âm Hán Việt

giả thiết

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

11 nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Liên từ连词

Có thể làm danh từ chỉ giả thuyết khoa học hoặc liên từ biểu thị điều kiện giả định

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

giả thiết

Từng chữ

  • giảdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gội
  • thiếtsắp đặt, bày, đặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khoa học, lập luận, hoặc when making hypothetical statements.

Câu ví dụ

  • 假设这是真的Jiǎshè zhè shì zhēn de thanh 3

    Giả sử điều này là thật

  • 这是一个假设Zhè shì yí gè jiǎshè thanh 4

    Đây là một giả thuyết

  • 我们假设大家都同意Wǒmen jiǎshè dàjiā dōu tóngyì thanh 3

    Chúng ta giả sử mọi người đều đồng ý

Kết hợp thường gặp

  • 提出假设tíchū jiǎshè thanh 2

    đưa ra giả thuyết

  • 做出假设zuò chū jiǎshè thanh 4

    đưa ra giả định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.