Từ vựng tiếng Trung
qīng*xiāo

Nghĩa tiếng Việt

Bán phá giá — tung hàng hóa ra thị trường với giá thấp bất thường để loại bỏ đối thủ cạnh tranh. Hán-Việt: khuynh tiêu.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (kim loại)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ thương mại quốc tế; 反倾销 (chống bán phá giá) là từ ghép quan trọng thường gặp trong bối cảnh tranh chấp thương mại.

Câu ví dụ

  • 这家公司被指控在海外倾销商品。Zhè jiā gōngsī bèi zhǐkòng zài hǎiwài qīngxiāo shāngpǐn. thanh 4

    Công ty này bị cáo buộc bán phá giá hàng hóa ở nước ngoài.

  • 反倾销措施保护了本国产业。Fǎn qīngxiāo cuòshī bǎohù le běnguó chǎnyè. thanh 3

    Các biện pháp chống bán phá giá đã bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.

  • 低价倾销导致市场混乱。Dījià qīngxiāo dǎozhì shìchǎng hùnluàn. thanh 1

    Bán phá giá gây ra sự hỗn loạn trên thị trường.

  • 政府对进口商品展开反倾销调查。Zhèngfǔ duì jìnkǒu shāngpǐn zhǎnkāi fǎn qīngxiāo diàochá. thanh 4

    Chính phủ tiến hành điều tra chống bán phá giá đối với hàng nhập khẩu.

Kết hợp thường gặp

  • 反倾销fǎn qīngxiāo thanh 3

    chống bán phá giá

  • 倾销市场qīngxiāo shìchǎng thanh 1

    tung phá giá thị trường

  • 倾销行为qīngxiāo xíngwéi thanh 1

    hành vi bán phá giá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.