Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chàng*yì倡

Nghĩa tiếng Việt

đề xuất

Âm Hán Việt

xướng nghị

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

9 nét

Bộ: 言 (lời nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ kêu gọi mọi người cùng hành động hoặc làm danh từ chỉ bản đề xuất, lời kêu gọi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xướng nghị

Từng chữ

  • 倡xướngnêu ra đầu tiên
  • 议nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4倡chàng thanh 4议yì thanh 4全quán thanh 2体tǐ thanh 3师shī thanh 1生shēng thanh 1积jī thanh 1极jí thanh 2参cān thanh 1与yǔ thanh 3垃lā thanh 1圾jī thanh 1分fēn thanh 1类lèi thanh 4活huó thanh 2动dòng. thanh 4。

    Nhà trường kêu gọi toàn thể giáo viên và học sinh tích cực tham gia hoạt động phân loại rác.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5这zhè thanh 4项xiàng thanh 4倡chàng thanh 4议yì thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5与yù thanh 4会huì thanh 4代dài thanh 4表biǎo thanh 3的de thanh 5一yī thanh 1致zhì thanh 4赞zàn thanh 4同tóng. thanh 2。

    Đề xuất này của ông ấy đã nhận được sự đồng thuận nhất trí của các đại biểu tham dự cuộc họp.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5应yīng thanh 1该gāi thanh 1响xiǎng thanh 3应yìng thanh 4绿lǜ thanh 4色sè thanh 4出chū thanh 1行xíng thanh 2的de thanh 5倡chàng thanh 4议yì, thanh 4,多duō thanh 1骑qí thanh 2自zì thanh 4行xíng thanh 2车chē. thanh 1。

    Chúng ta nên hưởng ứng sáng kiến di chuyển xanh, đạp xe đạp nhiều hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.