Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǔ*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

nhìn lên và cúi xuống

Âm Hán Việt

phủ ngưỡng

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết cổ hoặc văn học để chỉ thái độ ứng xử hoặc sự trôi qua nhanh chóng của thời gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phủ ngưỡng

Từng chữ

  • phủcúi xuống
  • ngưỡngngẩng lên; kính mến

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3yǎng thanh 3zhī thanh 1jiān, thanh 1shí thanh 2nián thanh 2de thanh 5guāng thanh 1yīn thanh 1 thanh 3jīng thanh 1qiǎo thanh 3rán thanh 2liú thanh 2shì. thanh 4

    Trong chớp mắt, mười năm thời gian đã lặng lẽ trôi qua.

  • thanh 1zài thanh 4tiān thanh 1 thanh 4 thanh 3yǎng thanh 3jiān thanh 1gǎn thanh 3shòu thanh 4dào thanh 4le thanh 5 thanh 4 thanh 4rán thanh 2de thanh 5wěi thanh 3dà. thanh 4

    Anh ấy cảm nhận được sự vĩ đại của thiên nhiên khi ngước nhìn trời đất.

  • thanh 2shū thanh 1rén thanh 2yīng thanh 1dāng thanh 1dǐng thanh 3tiān thanh 1 thanh 4dì, thanh 4 thanh 2kuì thanh 4 thanh 2tiān thanh 1 thanh 4 thanh 3yǎng. thanh 3

    Người đọc sách nên đội trời đạp đất, không hổ thẹn với trời đất.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.