Từ vựng tiếng Trung
bǎo*xiān

Nghĩa tiếng Việt

Giữ tươi, bảo quản độ tươi ngon của thực phẩm. Hán-Việt: bảo tiên.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: ()

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường gặp trong ngữ cảnh thực phẩm và bảo quản; các từ ghép phổ biến gồm 保鲜膜 (màng bọc thực phẩm) và 保鲜袋 (túi bảo quản).

Câu ví dụ

  • 把蔬菜放进保鲜袋里。Bǎ shūcài fàng jìn bǎoxiān dài lǐ. thanh 3

    Cho rau vào túi bảo quản tươi.

  • 这款冰箱的保鲜功能很强。Zhè kuǎn bīngxiāng de bǎoxiān gōngnéng hěn qiáng. thanh 4

    Chức năng giữ tươi của chiếc tủ lạnh này rất tốt.

  • 超市用保鲜膜包住新鲜水果。Chāoshì yòng bǎoxiān mó bāozhù xīnxiān shuǐguǒ. thanh 1

    Siêu thị dùng màng bọc thực phẩm bọc trái cây tươi.

  • 低温有助于保鲜食材。Dīwēn yǒuzhù yú bǎoxiān shícái. thanh 1

    Nhiệt độ thấp giúp bảo quản tươi nguyên liệu.

Kết hợp thường gặp

  • 保鲜膜bǎoxiān mó thanh 3

    màng bọc thực phẩm

  • 保鲜袋bǎoxiān dài thanh 3

    túi bảo quản thực phẩm

  • 保鲜盒bǎoxiān hé thanh 3

    hộp bảo quản thực phẩm

  • 保鲜技术bǎoxiān jìshù thanh 3

    công nghệ bảo quản tươi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.