Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhēn*tàn

Nghĩa tiếng Việt

thám tử

Âm Hán Việt

trinh tham, thám

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ người làm nhiệm vụ điều tra phá án hoặc thể loại truyện, phim

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trinh tham, thám

Từng chữ

  • trinhthăm dò, do thám, điều tra
  • tham, thámthăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 4zhēn thanh 1tàn thanh 4xiǎo thanh 3shuō thanh 1qíng thanh 2jié thanh 2fēi thanh 1cháng thanh 2 thanh 1yǐn thanh 3rén. thanh 2

    Cuốn tiểu thuyết thám tử này có cốt truyện rất thu hút người đọc.

  • thanh 1qǐng thanh 3le thanh 5 thanh 1wèi thanh 4 thanh 1rén thanh 2zhēn thanh 1tàn thanh 4diào thanh 4chá thanh 2zhēn thanh 1xiàng. thanh 4

    Anh ấy đã thuê một thám tử tư để điều tra sự thật.

  • zhù thanh 4míng thanh 2de thanh 5zhēn thanh 1tàn thanh 4hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4zhǎo thanh 3dào thanh 4le thanh 5线xiàn thanh 4suǒ. thanh 3

    Vị thám tử nổi tiếng đã nhanh chóng tìm thấy manh mối.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.