Từ vựng tiếng Trung
gòng*fèng

Nghĩa tiếng Việt

dâng cúng, cung phụng (dâng lễ vật cho thần Phật hoặc người đã khuất)

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

8 nét

Bộ: (lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo) hoặc thờ cúng tổ tiên. Phân biệt 供奉 (dâng cúng) vs 供养 (chấp trì, cung cấp tài chính).

Câu ví dụ

  • 供奉祖先gòngfèng zǔxiān thanh 4

    Dâng cúng tổ tiên

  • 寺庙供奉菩萨sìmiào gòngfèi púsà thanh 4

    Chùa dâng cúng Bồ Tát

  • 供奉牌位gòngfèng páiwèi thanh 4

    Dâng cúng bài vị

  • 他供奉佛像Tā gòngfèng fóxiàng thanh 1

    Hắn dâng cúng tượng Phật

Kết hợp thường gặp

  • 供奉菩萨gòngfèi púsà thanh 4

    dâng cúng Bồ Tát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.