Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zuò*chū

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, đưa ra, tạo ra; thường đi với danh từ trừu tượng như quyết định, phản hồi

Âm Hán Việt

tác xuất

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ hai âm tiết trừu tượng làm tân ngữ như 决定 hoặc 贡献

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tác xuất

Từng chữ

  • táclàm, tạo nên
  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng

Tầng từ vựng

作 (tác) nghĩa là làm, tạo; 出 (xuất) nghĩa là ra ngoài. 作出 diễn tả hành động tạo ra hoặc đưa ra kết quả, quyết định, phản hồi. Thường dùng với danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 他作出了正确的决定。Tā zuòchū le zhèngquè de juédìng. thanh 1

    Anh ấy đã đưa ra quyết định đúng.

  • 公司作出了解释。Gōngsī zuòchū le jiěshì. thanh 1

    Công ty đã đưa ra lời giải thích.

  • 我们要作出努力。Wǒmen yào zuòchū nǔlì. thanh 3

    Chúng ta cần thực hiện nỗ lực.

Kết hợp thường gặp

  • 作出决定zuòchū juédìng thanh 4

    đưa ra quyết định

  • 作出贡献zuòchū gòngxiàn thanh 4

    đóng góp

  • 作出回应zuòchū huíyìng thanh 4

    đưa ra phản hồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.