Từ vựng tiếng Trung
dī*gǔ

Nghĩa tiếng Việt

đáy vực, điểm thấp nhất

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (thung lũng, khe núi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Đáy vực hoặc điểm thấp nhất.

Câu ví dụ

  • 经济处于低谷。Jīngjì chǔyú dīgǔ. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 处于低谷 thanh 5
  • 跌入低谷 thanh 5
  • 走出低谷 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.