Từ vựng tiếng Trung
chuán*qí

Nghĩa tiếng Việt

Truyền kỳ, huyền thoại; câu chuyện ly kỳ, kỳ diệu được truyền miệng; người hoặc sự kiện có tính huyền thoại vượt thường. Truyền-kỳ (传奇): 传 truyền lại + 奇 kỳ lạ.

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (to lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cũng là thể loại văn học cổ điển Trung Quốc (truyền kỳ — tiểu thuyết ngắn kỳ ảo đời Đường, Tống). Ngày nay dùng rộng hơn cho bất cứ điều gì mang tính huyền thoại.

Câu ví dụ

  • 他的一生充满传奇色彩Tā de yīshēng chōngmǎn chuánqí sècǎi thanh 1

    Cuộc đời ông đầy màu sắc huyền thoại

  • 这个村庄有一个关于龙的传奇故事Zhège cūnzhuāng yǒu yīgè guānyú lóng de chuánqí gùshì thanh 4

    Ngôi làng này có một câu chuyện truyền kỳ về rồng

  • 她是网球界的传奇人物Tā shì wǎngqiú jiè de chuánqí rénwù thanh 1

    Cô ấy là nhân vật huyền thoại của làng quần vợt

  • 传奇武侠小说在华人读者中很受欢迎Chuánqí wǔxiá xiǎoshuō zài Huárén dúzhě zhōng hěn shòu huānyíng thanh 2

    Tiểu thuyết võ hiệp truyền kỳ rất được độc giả người Hoa yêu thích

Kết hợp thường gặp

  • 传奇人物chuánqí rénwù thanh 2

    nhân vật huyền thoại

  • 传奇故事chuánqí gùshì thanh 2

    câu chuyện truyền kỳ

  • 充满传奇色彩chōngmǎn chuánqí sècǎi thanh 1

    đầy màu sắc huyền thoại

  • 传奇色彩chuánqí sècǎi thanh 2

    màu sắc huyền thoại, nhuốm màu truyền kỳ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.