Từ vựng tiếng Trung
huì

Nghĩa tiếng Việt

có thể, biết làm; hội họp, cuộc họp

1 chữ6 nétTrong 10 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

Đa nghĩa: (1) trợ động từ 'có thể, biết' (读 huì), (2) danh từ 'cuộc họp, hội' (读 kuài). Phân biệt ngữ cảnh để hiểu đúng nghĩa.

Câu ví dụ

  • thanh 3huì thanh 4shuō thanh 1Zhōng thanh 1wén thanh 2

    Tôi biết nói tiếng Trung

  • thanh 3 thanh 2huì thanh 4yóu thanh 2yǒng thanh 3ma thanh 5

    Bạn không biết bơi sao

  • Míng thanh 2tiān thanh 1kāi thanh 1huì thanh 4

    Ngày mai mở họp

  • thanh 3men thanh 5huì thanh 4jiàn thanh 4miàn thanh 4

    Chúng tôi sẽ gặp nhau

Kết hợp thường gặp

  • kāi thanh 1huì thanh 4

    mở họp

  • xué thanh 2huì thanh 4

    học được

  • thanh 2huì thanh 4

    không biết, không thể

  • gōng thanh 1huì thanh 4

    công đoàn

  • wǎn thanh 3huì thanh 4

    đ tiệc tối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.