Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōuyuè优

Nghĩa tiếng Việt

ưu việt

Âm Hán Việt

ưu việt

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bộ: 走 (đi bộ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ tính chất vượt trội của điều kiện sống hoặc chế độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu việt

Từng chữ

  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 越việtvượt quá; nước Việt; họ Việt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5地dì thanh 4理lǐ thanh 3位wèi thanh 4置zhì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2优yōu thanh 1越yuè, thanh 4,交jiāo thanh 1通tōng thanh 1很hěn thanh 3便biàn thanh 4利lì. thanh 4。

    Vị trí địa lý ở đây rất ưu việt, giao thông rất thuận tiện.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5家jiā thanh 1庭tíng thanh 2条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4优yōu thanh 1越yuè, thanh 4,从cóng thanh 2小xiǎo thanh 3就jiù thanh 4接jiē thanh 1受shòu thanh 4良liáng thanh 2好hǎo thanh 3的de thanh 5教jiào thanh 4育yù. thanh 4。

    Điều kiện gia đình của anh ấy rất ưu việt, từ nhỏ đã nhận được sự giáo dục tốt.

  • 优yōu thanh 1质zhì thanh 4的de thanh 5服fú thanh 2务wù thanh 4是shì thanh 4该gāi thanh 1品pǐn thanh 3牌pái thanh 2最zuì thanh 4突tū thanh 1出chū thanh 1的de thanh 5优yōu thanh 1越yuè thanh 4之zhī thanh 1处chù. thanh 4。

    Dịch vụ chất lượng cao là điểm ưu việt nổi bật nhất của thương hiệu này.

Kết hợp thường gặp

  • 优越感
  • 优越条件
  • 优越地位
  • 优越环境
  • 优越性

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.