Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cả trong sinh học (động vật, thực vật, núi lửa) và công nghệ (thiết bị điện tử ở chế độ sleep/standby).
Câu ví dụ
- 熊在冬天进入休眠状态
Gấu đi vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông
- 手机屏幕在几分钟后自动休眠
Màn hình điện thoại tự động tắt sau vài phút
- 火山已经休眠了几百年
Ngọn núi lửa này đã ngủ yên hàng trăm năm
- 种子在适当条件下会结束休眠
Hạt giống sẽ kết thúc trạng thái ngủ yên trong điều kiện thích hợp
Kết hợp thường gặp
- 休眠状态
trạng thái ngủ đông/ngủ yên
- 休眠火山
núi lửa đang ngủ
- 冬眠与休眠
ngủ đông và ngủ yên (sinh học)
- 自动休眠
tự động ngủ (thiết bị điện tử)
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.