Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
shén*me*yàng

Nghĩa tiếng Việt

loại gì

Âm Hán Việt

thậm ma dạng

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (chấm)

3 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Thường đứng trước danh từ làm định ngữ hoặc đứng sau động từ làm tân ngữ để hỏi về tính chất, trạng thái

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

thậm ma dạng

Từng chữ

  • thậmhàng chục (hàng gồm 10 lính); một quyển; các đồ lặt vặt
  • mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Đại từ hỏi về loại, hình thức.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.