Từ vựng tiếng Trung
rén*yuánr*

Nghĩa tiếng Việt

Nhân duyên — mối quan hệ tốt với mọi người xung quanh; khả năng được lòng người, được nhiều người yêu mến.

5 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (sợi tơ)

12 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng 人缘好/差 để đánh giá khả năng xã giao; biến thể 人缘儿 (rényuánr) là cách phát âm hóa âm儿 (erhua) của vùng Bắc Kinh.

Câu ví dụ

  • 她人缘很好,大家都喜欢和她相处。Tā rényuán hěn hǎo, dàjiā dōu xǐhuān hé tā xiāngchǔ. thanh 1

    Cô ấy được lòng người lắm, ai cũng thích ở cạnh cô.

  • 他在公司人缘极好,有什么事大家都愿意帮他。Tā zài gōngsī rényuán jí hǎo, yǒu shénme shì dàjiā dōu yuànyì bāng tā. thanh 1

    Anh ấy rất được lòng mọi người trong công ty, có việc gì ai cũng sẵn lòng giúp.

  • 做生意要有好人缘才能成功。Zuò shēngyi yào yǒu hǎo rényuán cái néng chénggōng. thanh 4

    Làm kinh doanh phải có mối quan hệ tốt mới thành công được.

  • 人缘差的人在职场上会遇到很多麻烦。Rényuán chà de rén zài zhíchǎng shàng huì yùdào hěn duō máfán. thanh 2

    Người không được lòng người sẽ gặp nhiều rắc rối ở nơi làm việc.

Kết hợp thường gặp

  • 人缘好rényuán hǎo thanh 2

    được lòng người

  • 人缘差rényuán chà thanh 2

    không được lòng người

  • 广结人缘guǎngjié rényuán thanh 3

    mở rộng quan hệ, kết giao rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.