Từ vựng tiếng Trung
rén*qíng

Nghĩa tiếng Việt

tình cảm, nhân tình, ân tình; cũng có nghĩa là quà cáp, đền ơn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (tim, tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Từ có nhiều nghĩa: tình cảm, ân tình giữa người với người; quà cáp, đền ơn; nể nang. Syn: 人情味 (tình người).

Câu ví dụ

  • 他很讲人情Tā hěn jiǎng rénqíng thanh 1

    Anh ấy rất có tình cảm

  • 这是一个人情Zhè shì yīgè rénqíng thanh 4

    Đây là một ân tình

  • 不要欠太多人情Bùyào qiàn tài duō rénqíng thanh 4

    Đừng nợ quá nhiều ân tình

  • 人情往来很重要Rénqíng wǎnglái hěn zhòngyào thanh 2

    Trao đổi ân tình rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 欠人情qiàn rénqíng thanh 4

    nợ ân tình

  • 讲人情jiǎng rénqíng thanh 3

    có tình cảm

  • 人情往来rénqíng wǎnglái thanh 2

    trao đổi ân tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.