Từ vựng tiếng Trung
rén*qíng人
情
Nghĩa tiếng Việt
mối quan hệ con người
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
情
Bộ: 心 (tim, tâm)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 人 (người) đại diện cho con người, cá nhân.
- 情 có bộ 心 (tâm) chỉ tình cảm, cảm xúc bên trong con người.
→ 人情 có nghĩa là tình cảm giữa con người với nhau.
Từ ghép thông dụng
人情
tình cảm con người
人情味
tình người, sự ấm áp của tình người
人情世故
quan hệ xã hội, hiểu biết về cuộc sống