Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

rénlìchē

Nghĩa tiếng Việt

xe kéo (loại xe hai bánh do người kéo, phổ biến thời xưa)

Âm Hán Việt

nhân lực xa

3 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bộ: 车 (cái xe)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này dùng để chỉ phương tiện giao thông thô sơ dùng sức người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân lực xa

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 力lựcsức lực
  • 车xacái xe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 旧时,人力车是城市里主要的交通工具。jiùshí, rénlìchē shì chéngshì lǐ zhǔyào de jiāotōng gōngjù thanh 4

    Thời xưa, xe kéo là phương tiện giao thông chính trong thành phố

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.