Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yìxiàng

Nghĩa tiếng Việt

mục nghĩa (trong từ điển)

Âm Hán Việt

nghĩa hạng

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hoặc khi tra cứu từ điển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghĩa hạng

Từng chữ

  • nghĩanghĩa khí
  • hạngcổ sau; thứ, hạng; to, lớn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个词在词典里有三个义项。zhège cí zài cídiǎn lǐ yǒu sān gè yìxiàng thanh 4

    Từ này trong từ điển có ba mục nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.