Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường đi kèm 说明 (giải thích) hoặc 证明 (chứng minh); phân biệt với 例如/比如 là liên từ dẫn ví dụ còn 举例 là động từ chỉ hành động.
Câu ví dụ
- 老师举例说明了这个语法点。
Giáo viên đã đưa ra ví dụ để giải thích điểm ngữ pháp này.
- 请举例说明你的观点。
Xin hãy đưa ví dụ để làm rõ quan điểm của bạn.
- 他举例来证明自己的理论。
Anh ấy đưa ra ví dụ để chứng minh lý thuyết của mình.
- 举例的时候要尽量贴近生活。
Khi đưa ví dụ hãy cố gắng gần gũi với cuộc sống thực tế.
Kết hợp thường gặp
- 举例说明
đưa ví dụ để giải thích
- 举例子
lấy ví dụ
- 举例证明
dùng ví dụ để chứng minh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.