Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhōng中
jí级

Nghĩa tiếng Việt

trung cấp

Âm Hán Việt

trung cấp

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ cấp độ học tập hoặc nghề nghiệp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trung cấp

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Dùng phân cấp trình độ học tập, kỹ năng

Câu ví dụ

  • 中zhōng thanh 1级jí thanh 2汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3

    Tiếng Trung trung cấp

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4中zhōng thanh 1级jí thanh 2课kè thanh 4程chéng thanh 2

    Đây là khóa học trung cấp

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4中zhōng thanh 1级jí thanh 2水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    Đạt trình độ trung cấp

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1级jí thanh 2水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    trình độ trung cấp

  • 中zhōng thanh 1级jí thanh 2课kè thanh 4程chéng thanh 2

    khóa học trung cấp

  • 中zhōng thanh 1高gāo thanh 1级jí thanh 2

    trung cao cấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.