Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōng*jiè

Nghĩa tiếng Việt

trung + giới (đại lý)

Âm Hán Việt

trung giới

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ người hoặc tổ chức môi giới

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trung giới

Từng chữ

  • trungở giữa; ở bên trong
  • giớikhoảng giữa; vẩy (cá); bậm bực, bứt rứt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • thanh 3tōng thanh 1guò thanh 4zhōng thanh 1jiè thanh 4gōng thanh 1 thanh 1 thanh 1le thanh 5 thanh 2tào thanh 4fáng thanh 2zi. thanh 5

    Tôi đã thuê một căn nhà thông qua công ty môi giới.

  • zhǎo thanh 3gōng thanh 1zuò thanh 4zhōng thanh 1jiè thanh 4 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1 thanh 3tuī thanh 1jiàn thanh 4zhí thanh 2wèi. thanh 4

    Tìm môi giới việc làm có thể giúp bạn giới thiệu vị trí công việc.

  • fáng thanh 2chǎn thanh 3zhōng thanh 1jiè thanh 4de thanh 5fèi thanh 4yòng thanh 4tōng thanh 1cháng thanh 2yóu thanh 2mǎi thanh 3fāng thanh 1zhī thanh 1fù. thanh 4

    Phí môi giới bất động sản thường do bên mua chi trả.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.