Từ vựng tiếng Trung
yán*gé

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

7 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Dùng cho quy định, kỷ luật, giáo dục, quản lý. Không dùng cho cảm xúc cá nhân.

Câu ví dụ

  • 老师很严格lǎoshī hěn yángé thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 严格要求 thanh 5
  • 严格管理 thanh 5
  • 严格训练 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.