Từ vựng tiếng Trung
bù*jiě

Nghĩa tiếng Việt

không hiểu, thắc mắc (ghép: 不=không, 解=giải → không giải được)

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (sừng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi thấy điều gì khó hiểu, không rõ lý do.

Câu ví dụ

  • 这个问题让我很困惑不解Zhège wèntí ràng wǒ hěn kùnhuò bùjiě thanh 4

    Vấn đề này khiến tôi rất bối rối, khó hiểu

  • 他对他人的行为感到不解Tā duì tārén de xíngwéi gǎndào bùjiě thanh 1

    Anh ấy cảm thấy khó hiểu về hành vi của người khác

  • 对这件事我还是不解Duì zhè jiàn shì wǒ háishì bùjiě thanh 4

    Đối với chuyện này tôi vẫn không hiểu

Kết hợp thường gặp

  • 困惑不解kùnhuò bùjiě thanh 4

    bối rối khó hiểu

  • 令人不解lìngrén bùjiě thanh 4

    khó hiểu cho người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.