Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùxūcǐxíng

Nghĩa tiếng Việt

không uổng phí chuyến đi

Âm Hán Việt

bất hư thử hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

4 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (vằn hổ; phần đầu con hổ)

11 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

6 nét

Bộ: (đi; làm; hàng, dãy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để bày tỏ sự hài lòng về một chuyến đi có nhiều thu hoạch

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất hư thử hành, hàng, hạnh, hạng, hãng

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • không có thực; trống rỗng
  • thửnày, bên này
  • hành, hàng, hạnh, hạng, hãngđi; làm; hàng, dãy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这次参观让我大开眼界,真是不虚此行。Zhè cì cānguān ràng wǒ dàkāiyǎnjiè, zhēnshì bùxūcǐxíng thanh 4

    Chuyến tham quan này giúp tôi mở mang tầm mắt, thật không uổng phí chuyến đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.