Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bùzhèngdāngjìngzhēng

Nghĩa tiếng Việt

cạnh tranh không lành mạnh

Âm Hán Việt

bất chính đương, đáng cạnh tranh

5 chữ31 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (dừng lại, thôi)

5 nét

Bộ: (nhỏ bé)

6 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

10 nét

Bộ: (nét sổ có móc)

6 nét

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong kinh tế để chỉ các hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bất chính đương, đáng cạnh tranh

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • chínhgiữa; chính, ngay thẳng
  • đương, đángxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • cạnhmạnh, khỏe; ganh đua
  • tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.