Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù*zěn*me不

Nghĩa tiếng Việt

không nhiều lắm

Âm Hán Việt

bất chẩm ma

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phảy)

4 nét

Bộ: 心 (tâm, trái tim)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phảy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị mức độ phủ định nhẹ nhàng, không quá cao

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất chẩm ma

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 怎chẩmnào, thế nào (trợ từ)
  • 么mabé nhỏ; vậy (trợ ngữ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ không nhiều lắm.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3平píng thanh 2时shí thanh 2不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5关guān thanh 1注zhù thanh 4娱yú thanh 2乐lè thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    Ngày thường tôi không quan tâm đến tin tức giải trí cho lắm

  • 他tā thanh 1性xìng thanh 4格gé thanh 2内nèi thanh 4向xiàng thanh 4所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5说shuō thanh 1话huà thanh 4

    Anh ấy tính cách hướng nội nên không nói chuyện nhiều lắm

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5南nán thanh 2方fāng thanh 1菜cài thanh 4做zuò thanh 4得de thanh 5不bù thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5地dì thanh 4道dào thanh 4

    Món ăn miền Nam ở đây làm không được chuẩn vị cho lắm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.