Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bùkělǐyù

Nghĩa tiếng Việt

không thể dùng lý lẽ để làm cho hiểu, chỉ người cố chấp hoặc ngang ngược

Âm Hán Việt

bất khả, khắc lí dụ

4 chữ32 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (viên ngọc, đá quý; đẹp)

11 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để phê phán thái độ không chịu nghe lẽ phải của người khác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất khả, khắc lí dụ

Từng chữ

  • bấtkhông, chẳng
  • khả, khắccó thể
  • quản lý; xử lý; sửa sang; chỉnh lý; sắp xếp; quan tâm; để ý; chú ý; sửa ngọc; làm ngọc
  • dụnói rõ; hiểu rõ; thí dụ, ví dụ; họ Dụ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他这个人简直不可理喻。Tā zhège rén jiǎnzhí bùkělǐyù thanh 1

    Người này thật sự là không thể nói lý được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.