Từ vựng tiếng Trung
xià*jué*xīn

Nghĩa tiếng Việt

quyết tâm, quyết tâm

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, nhất)

3 nét

Bộ: (nước)

6 nét

Bộ: (tâm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

thành ngữ

Quyết tâm làm gì.

Câu ví dụ

  • 他下决心戒烟。Tā xiàjuéxīn jièyān. thanh 1

Kết hợp thường gặp

  • 下决心做 thanh 5
  • 下定决心 thanh 5
  • 下决心努力 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.