Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàng*xún

Nghĩa tiếng Việt

đầu tháng (10 ngày đầu tiên của tháng)

Âm Hán Việt

thượng tuần

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (ngày)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng tuần

Từng chữ

  • thượngđi lên; ở phía trên
  • tuầnsự lặp lại; tuần tuổi; 10 ngày

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ 10 ngày đầu của tháng âm lịch hoặc dương lịch.

Câu ví dụ

  • 会议将在上旬举行。Huìyì jiāng zài shàngxún jǔxíng. thanh 4

    Hội nghị sẽ diễn ra vào đầu tháng.

  • 我在五月上旬去旅游。Wǒ zài Wǔyuè shàngxún qù lǚyóu. thanh 3

    Tôi đi du lịch vào đầu tháng năm.

  • 这个项目上旬就能完成。Zhège xiàngmù shàngxún jiù néng wánchéng. thanh 4

    Dự án này đầu tháng là có thể hoàn thành.

  • 三月上旬的天气还比较冷。Sānyuè shàngxún de tiānqì hái bǐjiào lěng. thanh 1

    Thời tiết đầu tháng ba còn khá lạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 上旬中旬下旬shàngxún zhōngxún xiàxún thanh 4

    đầu tháng giữa tháng cuối tháng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.