Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Số từ数词
Thường dùng để miêu tả diện tích mặt nước hoặc ruộng đồng rộng lớn
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Âm Hán Việt
vạn, mặc khoảnh
Từng chữ
- 万vạn, mặcvạn, mười nghìn
- 顷khoảnhmảnh đất; phúc chốc, nhanh chóng; nửa bước chân
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 碧波万顷。
Sóng biếc mênh mông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.