Từ vựng tiếng TrungSố từ数词
wànqǐng

Nghĩa tiếng Việt

vạn khoảnh (diện tích rất lớn)

Âm Hán Việt

vạn, mặc khoảnh

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: (tờ giấy, trang giấy)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Số từ数词

Thường dùng để miêu tả diện tích mặt nước hoặc ruộng đồng rộng lớn

  • Số từ 数词

    Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.

Âm Hán Việt

vạn, mặc khoảnh

Từng chữ

  • vạn, mặcvạn, mười nghìn
  • khoảnhmảnh đất; phúc chốc, nhanh chóng; nửa bước chân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 碧波万顷。bìbō wànqǐng thanh 4

    Sóng biếc mênh mông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.