Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để nói về thời gian trôi qua nhanh, mang sắc thái cảm thán (惊叹); cũng dùng cho hình ảnh/bóng người lướt qua.
Câu ví dụ
- 一晃十年过去了
Thoáng cái mười năm đã trôi qua
- 一晃眼他就长大了
Chớp mắt cái là cậu bé đã lớn
- 一晃就是一个月
Thoáng cái đã một tháng
- 他的身影一晃就消失了
Bóng dáng anh ta thoáng qua rồi biến mất
Kết hợp thường gặp
- 一晃十年
thoáng cái mười năm
- 一晃而过
thoáng qua rồi mất
- 一晃眼
chớp mắt cái
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.